Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 痕

11 nét

Hán Việt

Ngân

Nghĩa

vết, dấu vết, sẹo

English: mark, foot print

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
あと
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1958 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 痘痕あばたも靨えくぼ。

    Yêu nhau thì vết rỗ hoa cũng thành lúm đồng tiền.

  • 彼かれの額がくの傷痕きずあとは目立めだつ。

    Vết sẹo trên trán anh ấy rất dễ thấy.

  • 火星かせいに生命せいめいの痕跡こんせきはありません。

    Trên sao Hỏa không có dấu vết sự sống.

Cùng bộ Nạch 疒