Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 痩

12 nét

Hán Việt

Sấu

Nghĩa

gầy, gầy đi

English: get thin

Onyomi (âm On)
ソウチュウシュウシュ
Kunyomi (âm Kun)
やせる
Số nét
12
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 痩

  • 痩せる

    やせる

    gầy; giảm cân

    N4

Câu ví dụ

  • 痩やせる必要ひつようがないというのは残念ざんねんだ。

    Thật tiếc là tôi không cần phải giảm cân.

  • 彼女かのじょはがりがりに痩やせている。

    Cô ấy gầy trơ xương.

  • どうやったら痩やせれる?

    Làm thế nào để giảm cân được?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét