Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 称

10 nét

Hán Việt

Xưng, Xứng, Hấng

Nghĩa

gọi, tên gọi, khen

English: appellation, praise, admire, name, title, fame

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
たたえるとなえるあげるかなうはかりはかるほめる
Số nét
10
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#985 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 称

  • 名称

    めいしょう

    tên gọi; danh xưng

    N1
  • 称する

    しょうする

    gọi là; xưng là

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは建築けんちくを凍結とうけつした音楽おんがくと称しょうする。

    Tôi gọi kiến trúc là âm nhạc đông cứng.

  • ここの正式せいしき名称めいしょうは何なにですか?

    Tên chính thức của nơi này là gì?

  • 彼かれを知しっているものは皆みな彼かれを称賛しょうさんした。

    Tất cả những ai biết anh ấy đều ca ngợi anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét