Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 稲

14 nét

Hán Việt

Đạo

Nghĩa

cây lúa

English: rice plant

Onyomi (âm On)
トウテ
Kunyomi (âm Kun)
いねいな-
Số nét
14
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1038 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 稲

  • 稲

    いね

    cây lúa

    N3
  • 稲光

    いなびかり

    tia chớp

    N1

Câu ví dụ

  • 稲いねは温暖おんだんな地域ちいきで育そだちます。

    Lúa phát triển ở những vùng ấm áp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét