Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 科

9 nét

Hán Việt

Khoa

Nghĩa

khoa, môn học

English: department, course, section

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#531 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 科

  • 科学

    かがく

    khoa học

    N4
  • 科目

    かもく

    môn học

    N3
  • 教科書

    きょうかしょ

    sách giáo khoa

    N3
  • ~科

    ~か

    khoa ~, họ ~ (sinh vật)

    N2
  • 学科

    がっか

    môn học, khoa

    N2
  • 外科

    げか

    khoa ngoại, ngoại khoa

    N2
  • 内科

    ないか

    khoa nội

    N2
  • 理科

    りか

    môn khoa học tự nhiên

    N2

Câu ví dụ

  • どの科目かもくが一番いちばん好すきですか。

    Bạn thích môn học nào nhất?

  • 彼かれは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。

    Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.

  • 教科書きょうかしょを開ひらいてください。

    Hãy mở sách giáo khoa ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét