Kanji có chứa bộ này
Gồm 32 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
54 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 和 | Hòa, Họa | hòa, hòa bình, kiểu Nhật | ワ、オ、カ | やわらぐ、やわらげる、なごむ、なごやか | 8 |
| 委 | Ủy, Uy | ủy thác, ủy ban | イ | ゆだねる | 8 |
| 利 | Lợi | lợi, lợi ích | リ | きく | 7 |
| 私 | Tư | tôi, riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 移 | Di, Dị, Sỉ | di chuyển, dời | イ | うつる、うつす | 11 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 程 | Trình | mức độ, trình độ | テイ | ほど、-ほど | 12 |
| 科 | Khoa | khoa, môn học | カ | | 9 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 秋 | Thu | mùa thu | シュウ | あき、とき | 9 |
| 季 | Quý | mùa | キ | | 8 |
| 秀 | Tú | ưu tú, xuất sắc | シュウ | ひいでる | 7 |
| 香 | Hương | hương, mùi thơm | コウ、キョウ | か、かおり、かおる | 9 |
| 秘 | Bí | bí mật | ヒ | ひめる、ひそか、かくす | 10 |
| 称 | Xưng, Xứng, Hấng | gọi, tên gọi, khen | ショウ | たたえる、となえる、あげる、かなう | 10 |
| 誘 | Dụ | mời, rủ, dụ dỗ | ユウ | さそう、いざなう | 14 |
| 秒 | Miểu | giây | ビョウ | | 9 |
| 透 | Thấu | trong suốt, thấm qua | トウ | すく、すかす、すける、とうる | 10 |
| 稲 | Đạo | cây lúa | トウ、テ | いね、いな- | 14 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 秩 | Trật | trật tự, thứ tự | チツ | | 10 |
| 梨 | Lê | quả lê, cây lê | リ | なし | 11 |
| 稿 | Cảo | bản thảo, bản nháp | コウ | わら、したがき | 15 |
| 穏 | Ổn, Ủn | yên ổn, ôn hòa, êm đềm | オン | おだやか | 16 |
| 萩 | Thu, Tho, Thưu | cỏ ba lá bụi, hoa hagi | シュウ | はぎ | 12 |
| 稚 | Trĩ | non nớt, trẻ con | チ、ジ | いとけない、おさない、おくて、おでる | 13 |
| 菌 | Khuẩn | vi khuẩn, nấm | キン | | 11 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 稔 | Nhẫm, Nẫm | chín, được mùa | ネン、ジン、ニン | みのる、みのり | 13 |
| 秦 | Tần | nhà Tần | シン | はた | 10 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 痢 | Lị | tiêu chảy, kiết lỵ | リ | | 12 |
| 租 | Tô | thuế, thuê, tô | ソ | | 10 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 倭 | Uy, Oa, Nụy | Oa (Nhật Bản xưa) | ワ、イ | やまと、したがう | 10 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 愁 | Sầu | sầu, buồn rầu, lo âu | シュウ | うれえる、うれい | 13 |
| 榛 | Trăn | cây phỉ, hạt phỉ | シン、ハン | はしばみ、はり | 14 |
| 稀 | Hi | hiếm, thưa thớt, loãng | キ、ケ | まれ、まばら | 12 |
| 黎 | Lê | đen, nhiều, lê dân | レイ、リ | くろい | 15 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 穣 | Nhương | được mùa, phồn thịnh | ジョウ | わら、ゆたか | 18 |
| 禾 | Hòa | cây lúa, lúa | カ | いね | 5 |
| 俐 | Lị | lanh lợi, thông minh | リ | かしこい | 9 |
| 秤 | Xứng | cái cân | ショウ、ヒン、ビン | はかり | 10 |
| 莉 | Lị | hoa nhài | リ、ライ、レイ | | 10 |
| 萎 | Nuy | héo, rũ, ủ rũ | イ | な、しおれる、しなびる、しぼむ | 11 |
| 稟 | Bẩm, Lẫm | bẩm, lương bằng gạo, bẩm sinh | リン、ヒン | こめぐら | 13 |
| 凜 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, oai vệ | リン | きびしい | 15 |
| 鍬 | Thâu, Thiêu, Thu | cái cuốc | ショウ、シュウ | くわ、すき | 17 |
| 穰 | Nhương, Nhưỡng | được mùa, phong phú | ジョウ | わら、ゆたか | 22 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 禿Ngốc
- 稗Bại
- 穆Mục
- 穎Dĩnh
- 穐Sắc
- 秉Bỉnh
- 秕Bỉ
- 秡damaged grain
- 秣Mạt
- 秧Ương
- 秬Cự
- 稈Cán
- 稍Sảo
- 稘Cơ
- 稙Thực
- 稠Trù
- 稱Xưng
- 稷Tắc
- 稾Cảo
- 穃(ghost kanji)
- 穉Trĩ
- 穡Sắc
- 穢Uế
- 穩Ổn
- 龝Thu