Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 控

11 nét

Hán Việt

Khống

Nghĩa

kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn

English: withdraw, draw in, hold back, refrain from, be moderate

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
ひかえるひかえ
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1000 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 控

  • 控除

    こうじょ

    sự khấu trừ

    N1
  • 控室

    ひかえしつ

    phòng chờ

    N1
  • 控える

    ひかえる

    kiềm chế; hạn chế; ghi chép lại

    N1

Câu ví dụ

  • 税務署ぜいむしょは控除こうじょを認みとめた。

    Sở thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.

  • 医者いしゃは彼かれに酒さけを控ひかえるように忠告ちゅうこくした。

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạn chế rượu.

  • 甘あまい飲のみ物ものを控ひかえてください。

    Tránh uống đồ uống có đường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét