Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 竿

9 nét

Hán Việt

Can, Cán

Nghĩa

cây sào, cần câu

English: pole, rod, scale beam, violin neck

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
さお
Số nét
9
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2416 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 竿

  • 竿

    さお

    cây sào (phơi đồ); cần câu

    N1

Câu ví dụ

  • 竿さおにシーツを全部ぜんぶ干ほしました。

    Tôi đã phơi hết ga trải giường lên sào.

  • 彼かれは釣つり竿ざおでどう釣つりをすればいいか知しっている。

    Anh ấy biết cách câu cá bằng cần câu.

  • 一いち日にち中ちゅう、釣つり竿ざおを立たてたため、腰こしが痛いたくなりました。

    Cả ngày dựng cần câu nên tôi bị đau lưng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét