Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 運

12 nét

Hán Việt

Vận

Nghĩa

vận chuyển, may mắn, vận

English: carry, luck, destiny, fate, lot, transport, progress, advance

Onyomi (âm On)
ウン
Kunyomi (âm Kun)
はこぶ
Số nét
12
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#255 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông, Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 運

  • 運動

    うんどうする

    vận động, tập thể dục

    N4
  • 運転

    うんてんする

    lái xe

    N4
  • 運ぶ

    はこぶ

    vận chuyển, mang

    N4
  • 運転手

    うんてんしゅ

    tài xế

    N4
  • 運

    うん

    vận may

    N3
  • 運転

    うんてん

    vận hành; lái xe

    N3
  • 幸運

    こううん

    may mắn

    N3
  • 運河

    うんが

    kênh đào

    N2

Câu ví dụ

  • 外そとで運動うんどうしなさい。

    Bạn hãy ra ngoài mà tập thể dục đi.

  • 私わたしは運転うんてんするやり方かたを学まなんでるよ。

    Tôi đang học lái xe.

  • これ運はこんで。

    Mang cái này đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét