Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陵

11 nét

Hán Việt

Lăng

Nghĩa

lăng mộ, gò, đồi

English: mausoleum, imperial tomb, mound, hill

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
みささぎ
Số nét
11
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1746 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 陵

  • 丘陵

    きゅうりょう

    đồi núi

    N3

Câu ví dụ

  • 飛行機ひこうきから見みると、小ちいさな丘陵きゅうりょうは平地ひらちのように見みえる。

    Nhìn từ máy bay, những ngọn đồi nhỏ trông như đất bằng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét