Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 標

15 nét

Hán Việt

Tiêu, Phiêu

Nghĩa

mốc, nhãn, tiêu chuẩn

English: signpost, seal, mark, stamp, imprint, symbol, emblem, trademark, evidence, souvenir, target

Onyomi (âm On)
ヒョウ
Kunyomi (âm Kun)
しるべしるし
Số nét
15
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#686 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 標

  • 目標

    もくひょう

    mục tiêu

    N3
  • 標識

    ひょうしき

    biển báo, ký hiệu

    N2
  • 標準

    ひょうじゅん

    tiêu chuẩn, chuẩn

    N2
  • 標本

    ひょうほん

    mẫu vật, tiêu bản

    N2
  • 座標

    ざひょう

    tọa độ

    N1
  • 標語

    ひょうご

    khẩu hiệu

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみは標準ひょうじゅん英語えいごを学まなばなくてはいけない。

    Bạn phải học tiếng Anh tiêu chuẩn.

  • 本当ほんとうの目標もくひょうは何なに?

    Mục tiêu thực sự là gì?

  • 標識ひょうしきには、「出口でぐち」と書かかれている。

    Trên biển báo có ghi “Lối ra”.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét