Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 這

11 nét

Hán Việt

Giá, Nghiện

Nghĩa

bò, trườn

English: crawl, creep, grovel, trail (vines)

Onyomi (âm On)
シャゲン
Kunyomi (âm Kun)
はうはいむかえるこの
Số nét
10
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 這

  • 這う

    はう

    bò, trườn; (dây leo) bò lan

    N2

Câu ví dụ

  • 我々われわれは山道さんどうをまるでアリが這はうように進すすんだ。

    Chúng tôi tiến bước trên đường núi như đàn kiến bò.

  • ほふく前進ぜんしんはもっと素早すばやくゴキブリのように這はえ!

    Bò trườn tiến lên phải nhanh hơn nữa, bò như con gián ấy!

  • 床ゆかにピアスを落おとしてしまい、四よつん這ばいになって探さがした。

    Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét