Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 託

10 nét

Hán Việt

Thác

Nghĩa

gửi gắm, ủy thác

English: consign, requesting, entrusting with, pretend, hint

Onyomi (âm On)
タク
Kunyomi (âm Kun)
かこつけるかこつ
Số nét
10
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1021 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 託

  • 委託

    いたく

    ủy thác

    N1

Câu ví dụ

  • 僕ぼくは、有あり金がねをすべて彼かれに委託いたくした。

    Tôi đã giao phó toàn bộ số tiền mình có cho anh ta.

  • 私わたしは船長せんちょうに命いのちを託たくさなければならなかった。

    Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng.

  • 神託しんたくは実現じつげんした。

    Lời sấm đã trở thành sự thật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét