Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誘

14 nét

Hán Việt

Dụ

Nghĩa

mời, rủ, dụ dỗ

English: entice, lead, tempt, invite, ask, call for, seduce, allure

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
さそういざなう
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#993 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 誘

  • 誘う

    さそう

    mời rủ; dụ dỗ; lôi kéo

    N3
  • 勧誘

    かんゆう

    mời chào; chiêu mộ; lôi kéo

    N1
  • 誘導

    ゆうどう

    sự hướng dẫn, dẫn dụ, cảm ứng

    N1
  • 誘惑

    ゆうわく

    cám dỗ; quyến rũ; dụ dỗ

    N1

Câu ví dụ

  • 大だい都会とかいには誘惑ゆうわくが多おおい。

    Ở thành phố lớn có nhiều cám dỗ.

  • 検事けんじは誘導ゆうどう尋問じんもんをした。

    Công tố viên đã đặt câu hỏi mớm cung.

  • トムをパーティーに誘さそうつもりなの?

    Cậu định mời Tom đến bữa tiệc à?

Cùng bộ Ngôn 言