Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 諾

15 nét

Hán Việt

Nặc

Nghĩa

đồng ý, chấp thuận

English: consent, assent, agreement

Onyomi (âm On)
ダク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1490 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 諾

  • 承諾

    しょうだく

    chấp thuận; đồng ý

    N1

Câu ví dụ

  • 沈黙ちんもくは承諾しょうだくの印しるし。

    Im lặng là đồng ý.

  • 私わたしは彼女かのじょの招待しょうたいを受諾じゅだくした。

    Tôi đã nhận lời mời của cô ấy.

  • 彼かれは議長ぎちょうの職しょくに就つくことを受諾じゅだくした。

    Ông ấy đã nhận lời đảm nhận chức chủ tịch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét