Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漂

14 nét

Hán Việt

Phiêu, Phiếu

Nghĩa

trôi, trôi nổi

English: drift, float (on liquid)

Onyomi (âm On)
ヒョウ
Kunyomi (âm Kun)
ただよう
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1492 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漂

  • 漂う

    ただよう

    trôi dạt; lơ lửng; phảng phất

    N1

Câu ví dụ

  • 地球ちきゅうは宇宙うちゅう空間くうかんに漂ただよう球体きゅうたいにすぎない。

    Trái đất chỉ là một quả cầu trôi lơ lửng trong không gian.

  • 目めが覚さめると、私わたしたちは沖おきを漂流ひょうりゅうしていた。

    Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển.

  • バラの香かおりがその部屋へやいっぱいに漂ただよっていた。

    Hương hoa hồng tỏa ngập căn phòng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét