Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 余

7 nét

Hán Việt

Dư

Nghĩa

dư, thừa, ta

English: too much, myself, surplus, other, remainder

Onyomi (âm On)
ヨ
Kunyomi (âm Kun)
あまるあまりあますあんまり
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#680 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 余

  • 余り

    あまり

    không... lắm; phần thừa

    N5
  • 余分

    よぶん

    thừa, dư ra

    N3
  • 余裕

    よゆう

    sự dư dả, thừa thãi; thong thả

    N3
  • 余る

    あまる

    thừa, dư

    N2
  • 余計

    よけい

    thừa, không cần thiết

    N2
  • 余所

    よそ

    nơi khác, chỗ khác

    N2
  • 余暇

    よか

    thời gian rảnh rỗi

    N1
  • 余興

    よきょう

    tiết mục giải trí, văn nghệ

    N1

Câu ví dụ

  • 余計よけいなお世話せわだ。

    Không phải việc của bạn.

  • 余あまり楽たのしくなかったな。

    Không vui lắm nhỉ.

  • この仕事しごとは私わたしの力ちからに余あまる。

    Công việc này vượt quá sức tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét