Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 透

10 nét

Hán Việt

Thấu

Nghĩa

trong suốt, thấm qua

English: transparent, permeate, filter, penetrate

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
すくすかすすけるとうるとうす
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1035 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 透

  • 透明

    とうめい

    trong suốt

    N2
  • 透き通る

    すきとおる

    trong suốt; trong vắt

    N2

Câu ví dụ

  • この透明とうめいな液体えきたいには毒どくが含ふくまれている。

    Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

  • 見透みすかされてる。

    Bị nhìn thấu rồi.

  • 彼かれは見みえ透すいた嘘うそをついている。

    Anh ta đang nói dối trắng trợn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét