Kanji 半
5 nét
Hán Việt
Bán
Nghĩa
nửa, rưỡi
English: half, middle, odd number, semi-, part-
- Onyomi (âm On)
- ハン
- Kunyomi (âm Kun)
- なかば
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 十 Thập (24)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #224 / 2500
Chủ đề: Địa lý & Địa danh
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
2時半です。
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
Cùng bộ Thập 十
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|