Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 半

5 nét

Hán Việt

Bán

Nghĩa

nửa, rưỡi

English: half, middle, odd number, semi-, part-

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
なかば
Số nét
5
Bộ thủ
十 Thập (24)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#224 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 半

  • 半

    はん

    rưỡi, một nửa

    N5
  • 半分

    はんぶん

    một nửa

    N5
  • 大半

    たいはん

    phần lớn

    N3
  • 半ば

    なかば

    giữa chừng, nửa chừng

    N3
  • 半径

    はんけい

    bán kính

    N2
  • 半島

    はんとう

    bán đảo

    N2
  • 過半数

    かはんすう

    quá bán, đa số

    N2
  • 半端

    はんぱ

    dở dang, nửa vời; số lẻ

    N1

Câu ví dụ

  • 2時半じはんです。

    Bây giờ là hai giờ rưỡi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thập 十