Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 号

5 nét

Hán Việt

Hiệu

Nghĩa

số, hiệu, tên hiệu

English: nickname, number, item, title, pseudonym, name, call

Onyomi (âm On)
ゴウ
Kunyomi (âm Kun)
さけぶよびな
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#585 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 号

  • 番号

    ばんごう

    số, dãy số

    N5
  • 信号

    しんごう

    đèn tín hiệu giao thông

    N3
  • ~号

    ~ごう

    số (tạp chí); tên tàu

    N2
  • 記号

    きごう

    ký hiệu

    N2
  • 符号

    ふごう

    ký hiệu, dấu

    N2
  • 年号

    ねんごう

    niên hiệu

    N1

Câu ví dụ

  • 電話でんわ番号ばんごう、何なん番ばん?

    Số điện thoại là số mấy?

  • 信号しんごうが青あおに変かわったわよ。

    Đèn giao thông chuyển sang màu xanh.

  • 発音はつおん記号きごうが読よめますか?

    Bạn có đọc được ký hiệu phiên âm không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét