Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 呈

7 nét

Hán Việt

Trình

Nghĩa

trình, dâng, biếu

English: display, offer, present, send, exhibit

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1571 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 呈

  • 進呈

    しんてい

    biếu tặng

    N1

Câu ví dụ

  • 株式かぶしき市場しじょうは活況かっきょうを呈ていしている。

    Thị trường chứng khoán đang sôi động.

  • 一言ひとこと苦言くげんを呈ていしたい。

    Tôi muốn góp một lời khuyên thẳng thắn.

  • 情勢じょうせいは新あたらしい局面きょくめんを呈ていした。

    Tình hình đã bước sang một giai đoạn mới.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét