Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 奇

8 nét

Hán Việt

Kì, Cơ

Nghĩa

kỳ lạ, lạ lùng

English: strange, strangeness, curiosity

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
くしきあやしいくしめずらしい
Số nét
8
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1367 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 奇

  • 奇妙

    きみょう

    kỳ lạ; kỳ quặc

    N3

Câu ví dụ

  • 私わたしはそこで奇妙きみょうな女性じょせいを見みました。

    Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.

  • 私わたしは好奇こうき心しんが強つよいです。

    Tôi tò mò.

  • 私わたしは好奇こうき心しん旺盛おうせいなのです。

    Tôi tò mò.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét