Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 妙

7 nét

Hán Việt

Diệu

Nghĩa

kỳ lạ, tuyệt diệu

English: exquisite, strange, queer, mystery, miracle, excellent, delicate, charming

Onyomi (âm On)
ミョウビョウ
Kunyomi (âm Kun)
たえ
Số nét
7
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1122 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 妙

  • 妙

    みょう

    kỳ lạ; khác thường

    N3
  • 奇妙

    きみょう

    kỳ lạ; kỳ quặc

    N3
  • 微妙

    びみょう

    tinh tế; tế nhị; khó nói

    N3
  • 巧妙

    こうみょう

    khéo léo; tinh xảo

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはそこで奇妙きみょうな女性じょせいを見みました。

    Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét