Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 晶

12 nét

Hán Việt

Tinh

Nghĩa

tinh thể, trong suốt, lấp lánh

English: sparkle, clear, crystal

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1613 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 晶

  • 結晶

    けっしょう

    tinh thể; kết tinh

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは紙かみで雪ゆきの結晶けっしょうを作つくった。

    Cô ấy đã cắt giấy thành hình bông tuyết.

  • 液晶えきしょう画面がめんは、見みにくいなぁ。

    Màn hình tinh thể lỏng khó nhìn quá.

  • 両親りょうしんは赤あかん坊ぼうを晶あきら良りょうと名なづけた。

    Bố mẹ đặt tên cho em bé là Akira.

Cùng bộ Nhật 日