Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 江

6 nét

Hán Việt

Giang

Nghĩa

vịnh, sông, nhánh sông

English: creek, inlet, bay

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
え
Số nét
6
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#704 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 僕ぼくは江戸えどっ子こさ。

    Tôi là dân Tokyo chính gốc đấy.

  • 江戸えど時代じだいには、観月みづき会かいがとても人気にんきだった。

    Vào thời kỳ Edo, các bữa tiệc ngắm trăng đã từng rất nổi tiếng.

  • 江戸えど時代じだいには、観月みづきの宴うたげがとても人気にんきだった。

    Vào thời Edo, tiệc ngắm trăng rất được ưa chuộng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét