Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 況

8 nét

Hán Việt

Huống

Nghĩa

tình hình, tình trạng

English: condition, situation

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
ましていわんやおもむき
Số nét
8
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#490 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 況

  • 状況

    じょうきょう

    tình hình, tình huống

    N3
  • 好況

    こうきょう

    kinh tế phồn thịnh, tình hình tốt

    N1
  • 不況

    ふきょう

    suy thoái, khủng hoảng kinh tế

    N1

Câu ví dụ

  • 状況じょうきょうは私わたしたちが思おもっていたよりも悪わるい。

    Tình hình tệ hơn chúng tôi đã nghĩ.

  • 日本にっぽん経済けいざいは当時とうじ、前例ぜんれいのない好況こうきょうにあった。

    Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.

  • 日本にっぽん経済けいざいは不況ふきょうである。

    Nền kinh tế Nhật Bản đang suy thoái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét