Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 浄

9 nét

Hán Việt

Tịnh, Tạnh, Tĩnh

Nghĩa

sạch, thanh tịnh, làm sạch

English: clean, purify, cleanse, exorcise, Manchu Dynasty

Onyomi (âm On)
ジョウセイ
Kunyomi (âm Kun)
きよめるきよい
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1383 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 包帯ほうたいをする前まえに彼かれは傷きずを洗浄せんじょうした。

    Anh ấy rửa sạch vết thương trước khi băng bó.

  • 山中さんちゅうでは空気くうきはとても清浄せいじょうだ。

    Ở trên núi không khí rất trong lành.

  • そのコーヒーは洗浄せんじょう水すいのような味あじがする。

    Cà phê đó có vị như nước giặt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét