Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 淳

11 nét

Hán Việt

Thuần

Nghĩa

thuần khiết, chân chất

English: pure

Onyomi (âm On)
ジュンシュン
Kunyomi (âm Kun)
あつい
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1629 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 淳子じゅんこちゃんはかわいい女おんなの子こだ。

    Junko là một cô bé dễ thương.

  • 淳子じゅんこは今夜こんや数学すうがくを勉強べんきょうしなければならないだろう。

    Tối nay chắc Junko phải học toán.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét