Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 添

11 nét

Hán Việt

Thiêm

Nghĩa

thêm vào, kèm theo

English: annexed, accompany, marry, suit, meet, satisfy, attach, append, garnish, imitate

Onyomi (âm On)
テン
Kunyomi (âm Kun)
そえるそう
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1501 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 添

  • 添う

    そう

    đi theo; tuân theo; đáp ứng

    N3
  • 添える

    そえる

    thêm vào; đính kèm; đi kèm

    N1

Câu ví dụ

  • ご期待きたいに添そえるかどうか確たしかなことは言いえません。

    Tôi không dám chắc có thể đáp ứng được kỳ vọng của quý vị hay không.

  • 彼女かのじょに付つき添そう人ひとがいない。

    Cô ấy không có ai ở bên chăm sóc.

  • お力添ちからぞえできてうれしいです。

    Tôi rất vui vì có thể giúp được bạn.

Cùng bộ Thủy 水