Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漬

14 nét

Hán Việt

Tí

Nghĩa

ngâm, muối dưa

English: pickling, soak, moisten, steep

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
つけるつかる-づけ
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1818 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漬

  • 漬ける

    つける

    ngâm; nhúng; muối (dưa)

    N4

Câu ví dụ

  • 靴下くつしたの臭においが気きになる時ときは、クエン酸さん水すいに漬つけるといいそうよ。

    Nghe nói nếu lo tất có mùi thì ngâm vào nước axit citric sẽ hiệu quả đấy.

  • 貴殿きでんの娘むすめさんは麻薬まやく漬づけです。

    Con gái của ông đang nghiện ma túy nặng.

  • 塩漬しおづけキャベツを細こまかく切きる。

    Thái nhỏ bắp cải muối.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét