Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 激

16 nét

Hán Việt

Kích

Nghĩa

mãnh liệt, kịch liệt

English: violent, get excited, enraged, chafe, incite

Onyomi (âm On)
ゲキ
Kunyomi (âm Kun)
はげしい
Số nét
16
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#560 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 激

  • 刺激

    しげき

    sự kích thích, kích động

    N3
  • 急激

    きゅうげき

    đột ngột, dữ dội, mãnh liệt

    N3
  • 激しい

    はげしい

    dữ dội, mãnh liệt

    N3
  • 感激

    かんげき

    sự cảm kích, xúc động

    N2
  • 激増

    げきぞう

    tăng đột biến

    N2
  • 激励

    げきれい

    sự khích lệ, động viên

    N1

Câu ví dụ

  • トムは人見知ひとみしりが激はげしい。

    Tom cực kỳ nhút nhát với người lạ.

  • 株価かぶかの急激きゅうげきな下落げらくがあった。

    Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

  • サメは音おとだけでなく電気でんきの刺激しげきにも敏感びんかんである。

    Cá mập nhạy cảm không chỉ với âm thanh mà cả với kích thích điện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét