Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 熊

14 nét

Hán Việt

Hùng

Nghĩa

con gấu

English: bear

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
くま
Số nét
14
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1105 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • ハンターは熊くまを撃うった。

    Người thợ săn đã bắn một con gấu.

  • 私わたしは熊くまが怖こわい。

    Tôi sợ gấu.

  • 猟師りょうしは熊くまを撃うった。

    Người thợ săn đã bắn một con gấu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét