Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 滞

13 nét

Hán Việt

Trệ

Nghĩa

đình trệ, lưu lại, quá hạn

English: stagnate, be delayed, overdue, arrears

Onyomi (âm On)
タイテイ
Kunyomi (âm Kun)
とどこおる
Số nét
13
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1107 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 滞

  • 渋滞

    じゅうたい

    tắc nghẽn (giao thông); trì trệ

    N3
  • 滞在

    たいざい

    lưu trú

    N3
  • 滞る

    とどこおる

    đình trệ; chậm trễ

    N1
  • 滞納

    たいのう

    nợ đọng; chậm nộp

    N1
  • 停滞

    ていたい

    sự đình trệ, ứ đọng

    N1

Câu ví dụ

  • 渋滞じゅうたいで会議かいぎに遅おくれた。

    Vì tắc đường nên tôi đã đến muộn cuộc họp.

  • いつまでここに滞在たいざいしますか。

    Bạn sẽ ở lại đây đến khi nào?

  • 雇用こようが停滞ていたいし続つづけた。

    Việc làm tiếp tục trì trệ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét