Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 独

9 nét

Hán Việt

Độc

Nghĩa

một mình, độc lập, Đức

English: single, alone, spontaneously, Germany

Onyomi (âm On)
ドクトク
Kunyomi (âm Kun)
ひとり
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#365 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 独

  • 独身

    どくしん

    độc thân

    N3
  • 独特

    どくとく

    độc đáo, đặc thù

    N3
  • 独立

    どくりつ

    độc lập

    N3
  • 独り

    ひとり

    một mình, độc thân

    N3
  • 独り言

    ひとりごと

    nói một mình, độc thoại

    N2
  • 孤独

    こどく

    sự cô độc, cô đơn

    N1
  • 独裁

    どくさい

    độc tài

    N1
  • 独自

    どくじ

    độc đáo, riêng biệt

    N1

Câu ví dụ

  • 独ひとり言ごとをいいます。

    Tôi hay nói chuyện một mình.

  • この花はなは独特どくとくの香かおりがする。

    Loài hoa này có một hương thơm đặc biệt.

  • 正直しょうじきに言いうと、私わたしは孤独こどくだった。

    Nói thật thì tôi đã rất cô đơn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét