Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 略

11 nét

Hán Việt

Lược

Nghĩa

lược, tóm tắt, bỏ bớt

English: abbreviation, omission, outline, shorten, capture, plunder

Onyomi (âm On)
リャク
Kunyomi (âm Kun)
ほぼはぶくおかすおさめるはかりごとはかる
Số nét
11
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#774 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 略

  • 省略

    しょうりゃく

    sự lược bỏ, tỉnh lược

    N3
  • 略す

    りゃくす

    viết tắt; lược bớt

    N2
  • 概略

    がいりゃく

    khái lược; tóm tắt; đại ý

    N1
  • 侵略

    しんりゃく

    xâm lược; xâm chiếm; đột kích

    N1
  • 略奪

    りゃくだつ

    cướp bóc; cướp đoạt

    N1
  • 略語

    りゃくご

    từ viết tắt

    N1

Câu ví dụ

  • その本ほんの最終さいしゅう章あきらは省略しょうりゃくしてよい。

    Bạn có thể bỏ qua chương cuối của cuốn sách đó.

  • ロシアはウクライナに侵略しんりゃくした。

    Nga đã xâm lược Ukraina.

  • 彼かれに計画けいかくの概略がいりゃくを述のべてもらおう。

    Hãy nhờ anh ấy trình bày sơ lược về kế hoạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét