Kanji 略
11 nét
Hán Việt
Lược
Nghĩa
lược, tóm tắt, bỏ bớt
English: abbreviation, omission, outline, shorten, capture, plunder
- Onyomi (âm On)
- リャク
- Kunyomi (âm Kun)
- ほぼはぶくおかすおさめるはかりごとはかる
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 田 Điền (102)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #774 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
その本の最終章は省略してよい。
Bạn có thể bỏ qua chương cuối của cuốn sách đó.
ロシアはウクライナに侵略した。
Nga đã xâm lược Ukraina.
彼に計画の概略を述べてもらおう。
Hãy nhờ anh ấy trình bày sơ lược về kế hoạch.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Điền 田
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|