Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 窃

9 nét

Hán Việt

Thiết

Nghĩa

trộm cắp, lén lút

English: stealth, steal, secret, private, hushed

Onyomi (âm On)
セツ
Kunyomi (âm Kun)
ぬすむひそか
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1871 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 彼かれは窃盗せっとう罪ざいで起訴きそされた。

    Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

  • ベティは窃盗せっとうの前科ぜんかがある。

    Betty có tiền án trộm cắp.

  • この近辺きんぺんでは窃盗せっとう犯はんに警戒けいかいしてください。

    Hãy cảnh giác với bọn trộm quanh khu này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét