Kanji 蜜
14 nét
Hán Việt
Mật
Nghĩa
mật, mật ong
English: honey, nectar, molasses
- Onyomi (âm On)
- ミツビツ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 虫 Trùng (142)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- #2203 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ vựng chứa 蜜
- N1
蜂蜜
はちみつ
mật ong
Câu ví dụ
それね、蜂蜜よ。
Cái đó là mật ong đấy.
君はいつも蜜蜂のように忙しくしているね。
Cậu lúc nào cũng bận rộn như con ong nhỉ.
口の中には蜜、心の中には毒。
Miệng nam mô, bụng một bồ dao găm.
Cùng bộ Trùng 虫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|