Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 詰

13 nét

Hán Việt

Cật

Nghĩa

nhồi, nhét, trách mắng

English: packed, close, pressed, reprove, rebuke, blame

Onyomi (âm On)
キツキチ
Kunyomi (âm Kun)
つめるつめ-づめつまるつむ
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1020 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 詰

  • 詰める

    つめる

    nhồi; nhét; rút ngắn; giải quyết chi tiết

    N3
  • 缶詰

    かんづめ

    đồ hộp; đóng hộp

    N2
  • 瓶詰

    びんづめ

    đóng chai; đồ đóng chai

    N2
  • 詰まる

    つまる

    bị tắc; bị lấp đầy

    N2
  • 見詰める

    みつめる

    nhìn chằm chằm

    N2
  • 詰る

    なじる

    trách mắng; chất vấn

    N1

Câu ví dụ

  • 魚さかなの缶詰かんづめはタレがうまい。

    Đồ hộp cá thì nước sốt ngon.

  • 放はなしてくれ、息いきが詰つまる。

    Buông tôi ra, tôi nghẹt thở mất.

  • 彼女かのじょは私わたしが荷物にもつをスーツケースに詰つめるのを手伝てつだってくれた。

    Cô ấy đã giúp tôi xếp hành lý vào vali.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét