Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誉

13 nét

Hán Việt

Dự

Nghĩa

danh dự, khen ngợi

English: reputation, praise, honor, glory

Onyomi (âm On)
ヨ
Kunyomi (âm Kun)
ほまれほめる
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1064 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 誉

  • 名誉

    めいよ

    danh dự; uy tín

    N1

Câu ví dụ

  • 名誉めいよの証あかしです。

    Đó là minh chứng của danh dự.

  • 子供こどもを誉ほめることは大事だいじなことだ。

    Khen ngợi trẻ con là việc quan trọng.

  • それは誉ほめ言葉ことばとして受うけ取とっておこう。

    Tôi sẽ coi đó là lời khen vậy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét