Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誰

15 nét

Hán Việt

Thùy

Nghĩa

ai

English: who, someone, somebody

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
だれたれた
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#1933 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 誰

  • 誰

    だれ

    ai

    N5
  • 誰か

    だれか

    ai đó

    N5

Câu ví dụ

  • 誰だれかいる?

    Có ai ở đây không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét