Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謂

16 nét

Hán Việt

Vị

Nghĩa

lý do, lời truyền tụng

English: reason, origin, history, oral tradition

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
いういいおもういわゆる
Số nét
16
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • この天地てんちの間まにはな、所ところ謂いい哲学てつがくの思おもいも及およばぬ大事だいじがあるわい。

    Giữa trời đất này có những điều lớn lao mà cái gọi là triết học không thể nghĩ tới đâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét