Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 膚

15 nét

Hán Việt

Phu

Nghĩa

da, làn da

English: skin, body, grain, texture, disposition

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
はだ
Số nét
15
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1679 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 膚

  • 皮膚

    ひふ

    da (người)

    N2

Câu ví dụ

  • この薬くすりを飲のめばあなたの皮膚ひふ病びょうは治なおるでしょう。

    Uống thuốc này thì bệnh ngoài da của bạn sẽ khỏi.

  • カズちゃん、さっき完膚かんぷ無なきまでに振ふっちゃおうとしたでしょ?

    Kazu, lúc nãy cậu định từ chối cô ấy một cách phũ phàng đúng không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét