Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謡

16 nét

Hán Việt

Dao

Nghĩa

bài hát, ca dao, hát Noh

English: song, sing, ballad, noh chanting

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
うたいうたう
Số nét
16
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1580 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 謡

  • 歌謡

    かよう

    ca khúc, bài hát (dân gian, đại chúng)

    N3
  • 童謡

    どうよう

    đồng dao; bài hát thiếu nhi

    N3
  • 民謡

    みんよう

    dân ca

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは、オペラはもちろんのこと、童謡どうようすら歌うたえない。

    Đừng nói đến opera, anh ta còn chẳng hát nổi bài đồng dao.

  • 兄あにが民謡みんように興味きょうみを抱いだき始はじめたのは十じゅう二に歳さいごろだった。

    Anh trai tôi bắt đầu quan tâm đến dân ca vào khoảng mười hai tuổi.

  • あなたは童謡どうようのレコードのセットをさがしているそうですね。

    Nghe nói bạn đang tìm bộ đĩa nhạc đồng dao phải không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét