Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 逃

9 nét

Hán Việt

Đào

Nghĩa

chạy trốn, thoát

English: escape, flee, shirk, evade, set free

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
にげるにがすのがすのがれる
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#931 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 逃

  • 逃げる

    にげる

    chạy trốn; bỏ chạy

    N4
  • 逃がす

    にがす

    thả; để thoát

    N2
  • 逃亡

    とうぼう

    sự đào tẩu, bỏ trốn

    N1
  • 逃す

    のがす

    bỏ lỡ; để thoát

    N1
  • 逃走

    とうそう

    sự bỏ trốn, đào tẩu

    N1
  • 逃れる

    のがれる

    trốn thoát; thoát khỏi

    N1
  • 見逃す

    みのがす

    bỏ lỡ; bỏ qua; làm ngơ

    N1
  • 逃げ出す

    にげだす

    chạy trốn; bỏ chạy

    N1

Câu ví dụ

  • 好機こうきを逃にがすな。

    Việc hôm nay chớ để ngày mai.

  • 彼かれが逃にげるのを見みました。

    Tôi đã thấy anh ta bỏ chạy.

  • 好機こうきを逃のがすな。

    Đừng bỏ lỡ thời cơ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét