Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 桃

10 nét

Hán Việt

Đào

Nghĩa

quả đào

English: peach

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
もも
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1784 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • トムが桃ももを食たべてるよ。

    Tom đang ăn quả đào đấy.

  • 桃ももはケバケバしてます。

    Quả đào có lông tơ.

  • 好すきなだけ桃ももを取とりなさい。

    Muốn lấy bao nhiêu đào thì cứ lấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét