| 時 | Thì, Thời | thời gian, giờ, lúc | ジ | とき、-どき | 10 |
| 社 | Xã | công ty, xã hội, đền thờ | シャ | やしろ | 7 |
| 者 | Giả | người, kẻ | シャ | もの | 8 |
| 地 | Địa | đất, mặt đất, địa phương | チ、ジ | | 6 |
| 場 | Tràng, Trường | nơi, chỗ, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 経 | Kinh | kinh, trải qua, kinh độ | ケイ、キョウ、キン | へる、たつ、たていと、はかる | 11 |
| 調 | Điều, Điệu | điều tra, điệu, giọng | チョウ | しらべる、しらべ、ととのう、ととのえる | 15 |
| 法 | Pháp | phương pháp, pháp luật | ホウ、ハッ、ホッ、フラン | のり | 8 |
| 持 | Trì | cầm, giữ, có | ジ | もつ、-もち、もてる | 9 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 結 | Kết | buộc, kết, kết hợp | ケツ、ケチ | むすぶ、ゆう、ゆわえる | 12 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 考 | Khảo | suy nghĩ, cân nhắc | コウ | かんがえる、かんがえ | 6 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 在 | Tại | có ở, tồn tại | ザイ | ある | 6 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 特 | Đặc | đặc biệt | トク | | 10 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 再 | Tái | lại, lần nữa | サイ、サ | ふたたび | 6 |
| 裁 | Tài | cắt (vải), phán xử | サイ | たつ、さばく | 12 |
| 土 | Thổ, Độ, Đỗ | đất, thổ nhưỡng | ド、ト | つち | 3 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 起 | Khởi | dậy, thức dậy, xảy ra | キ | おきる、おこる、おこす、たつ | 10 |
| 声 | Thanh | giọng, tiếng | セイ、ショウ | こえ、こわ- | 7 |
| 待 | Đãi | đợi, chờ | タイ | まつ、-まち | 9 |
| 域 | Vực | vùng, khu vực | イキ | | 11 |
| 去 | Khứ, Khu | đi, qua, rời bỏ | キョ、コ | さる、-さる | 5 |
| 型 | Hình | khuôn, kiểu, mẫu | ケイ | かた、-がた | 9 |
| 達 | Đạt | đạt, đạt tới, thông thạo | タツ、ダ | -たち | 12 |
| 週 | Chu | tuần | シュウ | | 11 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 周 | Chu | chu vi, vòng quanh | シュウ | まわり | 8 |
| 赤 | Xích, Thích | đỏ | セキ、シャク | あか、あか-、あかい、あからむ | 7 |
| 座 | Tọa | chỗ ngồi, ngồi | ザ | すわる | 10 |
| 超 | Siêu | vượt quá, siêu | チョウ | こえる、こす | 12 |
| 屋 | Ốc | nhà, mái nhà, tiệm | オク | や | 9 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 走 | Tẩu | chạy | ソウ | はしる | 7 |
| 園 | Viên | vườn, công viên | エン | その | 13 |
| 塁 | Lỗi | thành lũy, gôn (bóng chày) | ルイ、ライ、スイ | とりで | 12 |
| 講 | Giảng | giảng, bài giảng | コウ | | 17 |
| 諸 | Chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 吉 | Cát | tốt lành, may mắn | キチ、キツ | よし | 6 |
| 均 | Quân, Vận | đều, bình quân | キン | ならす | 7 |
| 圧 | Áp, Yểm, Yếp | áp lực, đè ép | アツ、エン、オウ | おす、へす、おさえる | 5 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 壊 | Hoại | phá hủy, hỏng | カイ、エ | こわす、こわれる、やぶる | 16 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 喜 | Hỉ, Hí | vui mừng | キ | よろこぶ、よろこばす | 12 |
| 幸 | Hạnh | hạnh phúc, may mắn | コウ | さいわい、さち、しあわせ | 8 |
| 軽 | Khinh | nhẹ | ケイ、キョウ、キン | かるい、かろやか、かろんじる | 12 |
| 倒 | Đảo | đổ, ngã, lật đổ | トウ | たおれる、-だおれ、たおす、さかさま | 10 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 等 | Đẳng | vân vân, hạng, bằng nhau | トウ | ひとしい、など、-ら | 12 |
| 執 | Chấp | nắm giữ, thực hiện, cố chấp | シツ、シュウ | とる | 11 |
| 老 | Lão | già, người già | ロウ | おいる、ふける | 6 |
| 徒 | Đồ | đi bộ, học trò, vô ích | ト | いたずら、あだ | 10 |
| 志 | Chí | chí, ý chí, ý định | シ | シリング、こころざす、こころざし | 7 |
| 載 | Tái, Tại, Tải | chở, đăng tải | サイ | のせる、のる | 13 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 誌 | Chí | tạp chí, ghi chép | シ | | 14 |
| 坂 | Phản | dốc | ハン | さか | 7 |
| 塚 | Trủng | gò, mô đất | チョウ | つか、-づか | 12 |
| 致 | Trí | gây ra, làm, đến | チ | いたす | 10 |
| 寺 | Tự | chùa | ジ | てら | 6 |
| 遠 | Viễn, Viển | xa | エン、オン | とおい | 13 |
| 街 | Nhai | phố, đường phố | ガイ、カイ | まち | 12 |
| 越 | Việt, Hoạt | vượt qua, Việt Nam | エツ、オツ | こす、-こす、-ごし、こえる | 12 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 緒 | Tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お、いとぐち | 14 |
| 却 | Khước, Ngang, Tức | ngược lại, rút lui, trả lại | キャク | かえって、しりぞく、しりぞける | 7 |
| 埼 | Kì, Kỳ | mũi đất, Saitama | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 至 | Chí | đến, đạt tới, cực điểm | シ | いたる | 6 |
| 握 | Ác | nắm, cầm chặt | アク | にぎる | 12 |
| 堂 | Đường | sảnh, đền, nhà lớn | ドウ | | 11 |
| 詰 | Cật | nhồi, nhét, trách mắng | キツ、キチ | つめる、つめ、-づめ、つまる | 13 |
| 掛 | Quải | treo, móc, tốn | カイ、ケイ | かける、-かける、かけ、-かけ | 11 |
| 孝 | Hiếu | hiếu thảo | コウ、キョウ | | 7 |
| 到 | Đáo | đến, đạt tới | トウ | いたる | 8 |
| 壁 | Bích | tường, vách | ヘキ | かべ | 16 |
| 堅 | Kiên | cứng, vững chắc | ケン | かたい、-がたい | 12 |
| 埋 | Mai | chôn, lấp | マイ | うめる、うまる、うもれる、うずめる | 10 |
| 封 | Phong | niêm phong, đóng kín, phong (tước) | フウ、ホウ | | 9 |
| 塩 | Diêm | muối | エン | しお | 13 |
| 趣 | Thú, Xúc | thú vị, ý vị, ý chính | シュ | おもむき、おもむく | 15 |
| 舎 | Xá | nhà, ký túc xá | シャ、セキ | やどる | 8 |
| 詩 | Thi | thơ, bài thơ | シ | うた | 13 |
| 脚 | Cước | chân, cẳng chân, chân đế | キャク、キャ、カク | あし | 11 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 捨 | Xả | vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ | シャ | すてる | 11 |
| 堀 | Quật | hào, mương, kênh | クツ | ほり | 11 |
| 煙 | Yên | khói | エン | けむる、けむり、けむい | 13 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 塾 | Thục | trường tư, lò luyện thi | ジュク | | 14 |
| 墓 | Mộ | mộ, ngôi mộ | ボ | はか | 13 |
| 壌 | Nhưỡng | đất, thổ nhưỡng | ジョウ | つち | 16 |
| 舗 | Phổ | cửa hàng, lát đường | ホ | | 15 |
| 塗 | Đồ, Trà | sơn, quét, bôi, trát | ト | ぬる、ぬり、まみれる | 13 |
| 陛 | Bệ | bệ hạ, bậc thềm ngai vàng | ヘイ | | 10 |
| 培 | Bồi, Bậu | vun trồng, bồi dưỡng | バイ | つちかう | 11 |
| 径 | Kính | đường kính, đường nhỏ, lối | ケイ | みち、こみち、さしわたし、ただちに | 8 |
| 暑 | Thử | nóng, nắng nóng, mùa hè | ショ | あつい | 12 |
| 繊 | Tiêm | sợi mảnh, mảnh mai, tinh tế | セン | | 17 |
| 墜 | Trụy | rơi, rơi xuống | ツイ | おちる、おつ | 15 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 壇 | Đàn | bục, đàn, sân khấu | ダン、タン | | 16 |
| 曙 | Thự | bình minh, rạng đông | ショ | あけぼの | 17 |
| 涯 | Nhai | bờ, giới hạn, chân trời | ガイ | はて | 11 |
| 彫 | Điêu | khắc, chạm, điêu khắc | チョウ | ほる、-ぼり | 11 |
| 垣 | Viên | hàng rào, tường rào | エン | かき | 9 |
| 粧 | Trang | trang điểm, tô điểm | ショウ | | 12 |
| 嘉 | Gia | tốt đẹp, khen ngợi, mừng | カ | よみする、よい | 14 |
| 煮 | Chử | nấu, luộc, ninh | シャ | にる、-に、にえる、にやす | 12 |
| 墨 | Mặc | mực tàu, mực, Mexico | ボク | すみ | 14 |
| 怪 | Quái | kỳ quái, đáng ngờ, bí ẩn | カイ、ケ | あやしい、あやしむ | 8 |
| 佳 | Giai | đẹp, tốt, hay | カ | | 8 |
| 赴 | Phó | đi đến, lên đường, nhậm chức | フ | おもむく | 9 |
| 桂 | Quế | cây quế, cây katsura | ケイ | かつら | 10 |
| 堤 | Chỉ | đê, bờ đê | テイ | つつみ | 12 |
| 吐 | Thổ | nôn, nhổ, thổ lộ | ト | はく、つく | 6 |
| 猪 | Trư | lợn rừng, heo rừng | チョ | い、いのしし | 11 |
| 庄 | Trang | thôn, trang trại, làng | ショウ、ソ、ソウ、ホウ | | 6 |
| 塔 | Tháp | tháp, chùa tháp | トウ | | 12 |
| 垂 | Thùy | rủ xuống, treo, nhỏ giọt | スイ | たれる、たらす、たれ、-たれ | 8 |
| 溝 | Câu | rãnh, mương, cống | コウ | みぞ | 13 |
| 睡 | Thụy | ngủ, buồn ngủ | スイ | ねむる、ねむい | 13 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 綾 | Lăng | vải hoa văn, vải chéo | リン | あや | 14 |
| 猿 | Viên | khỉ | エン | さる | 13 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 鼓 | Cổ | trống, cổ vũ | コ | つづみ | 13 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 坪 | Bình | đơn vị tsubo (diện tích) | ヘイ | つぼ | 8 |
| 坊 | Phường | cậu bé, nhà sư, phường | ボウ、ボッ | | 7 |
| 圭 | Khuê | ngọc khuê, góc cạnh | ケイ、ケ | | 6 |
| 堺 | Giới | ranh giới, biên giới | カイ | さかい | 12 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 酵 | Diếu | lên men, men | コウ | | 14 |
| 赦 | Xá | tha thứ, ân xá | シャ | ゆるす | 11 |
| 挫 | Tỏa | bong gân, thất bại, nản lòng | ザ、サ | くじく、くじける | 10 |
| 堰 | Yển | đập nước, chặn lại | エン | せき、せく | 12 |
| 侍 | Thị | samurai, hầu hạ | ジ、シ | さむらい、はべる | 8 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 塀 | Bình | tường rào, hàng rào | ヘイ、ベイ | | 12 |
| 睦 | Mục | hòa thuận, thân thiết | ボク、モク | むつまじい、むつむ、むつぶ | 13 |
| 茎 | Hành, Kinh | thân cây, cuống | ケイ、キョウ | くき | 8 |
| 坑 | Kháng, Khanh, Ganh | hầm, hố, hầm mỏ | コウ | | 7 |
| 拷 | Khảo | tra tấn | ゴウ | | 9 |
| 杜 | Đỗ | rừng nhỏ, lùm cây | ト、トウ、ズ | もり、ふさぐ、やまなし | 7 |
| 堕 | Đọa, Đoạ, Huy | sa đọa, rơi xuống | ダ | おちる、くずす、くずれる | 12 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 赳 | Củ | dũng mãnh | キュウ | | 10 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 嚇 | Hách | dọa nạt, đe dọa | カク | おどす | 17 |
| 埴 | Thực | đất sét | ショク | はに、へな | 11 |
| 牡 | Mẫu | giống đực | ボ、ボウ | おす、お-、おん- | 7 |
| 箸 | Trứ, Trợ | đũa | チョ、チャク | はし | 15 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 堆 | Đôi | chất đống, đống | タイ、ツイ | うずたかい | 11 |
| 渚 | Chử | bờ nước, bãi biển | ショ | なぎさ | 11 |
| 渥 | Ác | ân cần, thấm ướt | アク | あつい、うるおう | 12 |
| 壕 | Hào | hào, hầm trú ẩn | コウ、ゴウ | ほり | 17 |
| 嬉 | Hi | vui, vui mừng | キ | うれしい、たのしむ | 15 |
| 樫 | Kiện | cây sồi xanh | | かし | 16 |
| 坐 | Tọa | ngồi | ザ、サ | すわる、おわす、そぞろに、まします | 7 |
| 塙 | Sác, Xác | gò đất cao | カク、コウ | はなわ、かたい | 13 |
| 壱 | Nhất | một (trong văn bản) | イチ、イツ | ひとつ | 7 |
| 蒔 | Thì, Thi | gieo (hạt) | シ、ジ | うえる、まく | 13 |
| 蓋 | Cái | nắp, nắp đậy, che | ガイ、カイ、コウ | ふた、けだし、おおう、かさ | 13 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 儲 | Trừ, Trữ, Trừu | lời lãi, kiếm lời | チョ | もうける、もうかる、もうけ、たくわえる | 17 |
| 鯛 | Điêu | cá tráp | チョウ | たい | 19 |
| 緻 | Trí | tinh tế, tỉ mỉ | チ | こまかい | 16 |
| 劫 | Kiếp | kiếp, uy hiếp | コウ、ゴウ、キョウ | おびやかす | 7 |
| 坦 | Thản | bằng phẳng, rộng rãi | タン | たいら | 8 |
| 奎 | Khuê | sao Khuê, văn chương | ケイ、キ | | 9 |
| 姥 | Mỗ, Mụ | bà lão | ボ、モ | うば | 9 |
| 姪 | Điệt | cháu gái | テツ、チツ、ジチ、イツ、イチ | めい、おい | 9 |
| 娃 | Oa | xinh đẹp | ア、アイ、ワ | うつくしい | 9 |
| 倖 | Hãnh | may mắn, hạnh phúc | コウ | しあわせ、さいわい | 10 |
| 桔 | Kết | cát cánh (tên cây) | キツ、ケツ | | 10 |
| 唾 | Thóa | nước bọt | ダ、タ | つば、つばき | 11 |
| 堵 | Đổ | tường rào, hàng rào | ト | かき | 11 |
| 崖 | Nhai | vách đá, vực thẳm | ガイ、ゲ、ギ | がけ、きし、はて | 11 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 堯 | Nghiêu | cao xa, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 12 |
| 傲 | Ngạo | kiêu ngạo, ngạo mạn | ゴウ | おごる、あなどる | 13 |
| 塑 | Tố | nặn, tạc tượng, nhựa dẻo | ソ | でく | 13 |
| 塞 | Tắc, Tái | đóng, bịt, tắc, chặn | ソク、サイ | ふさぐ、とりで、みちる | 13 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 毀 | Hủy | phá hủy, hủy hoại, phỉ báng | キ | こぼつ、こわす、こぼれる、こわれる | 13 |
| 墾 | Khẩn | khai hoang, khẩn hoang | コン | はる、ひらく | 16 |
| 錘 | Chuy, Chùy | quả cân, chì câu, con suốt | スイ | つむ、おもり | 16 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 驍 | Kiêu | dũng mãnh, ngựa tốt | ギョウ、キョウ | たけし、つよい | 22 |