Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 均

7 nét

Hán Việt

Quân, Vận

Nghĩa

đều, bình quân

English: level, average

Onyomi (âm On)
キン
Kunyomi (âm Kun)
ならす
Số nét
7
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#715 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 均

  • 平均

    へいきん

    trung bình; cân bằng

    N3
  • 均衡

    きんこう

    sự cân bằng, thăng bằng

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの仕事しごとは平均へいきん以下いかだ。

    Công việc của cậu dưới mức trung bình.

  • 予算よさんは均衡きんこうがとれていなければならない。

    Ngân sách phải được cân đối.

  • 男女だんじょ間かんに不ふ均等きんとうが存在そんざいすることは許ゆるされるべきではない。

    Không thể cho phép tồn tại sự bất bình đẳng giữa nam và nữ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét