Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 堂

11 nét

Hán Việt

Đường

Nghĩa

sảnh, đền, nhà lớn

English: public chamber, hall

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1010 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 堂

  • 食堂

    しょくどう

    nhà ăn, căng tin

    N5
  • 講堂

    こうどう

    giảng đường, hội trường

    N4
  • 堂々

    どうどう

    đường hoàng; hùng vĩ; ấn tượng

    N1
  • 議事堂

    ぎじどう

    tòa nhà Quốc hội

    N1

Câu ví dụ

  • さっき食堂しょくどうでトムに会あったよ。

    Lúc nãy tớ gặp Tom ở nhà ăn đấy.

  • 堂々どうどうとしなさい。

    Hãy đường hoàng lên.

  • その教師きょうしは講堂こうどうに学生がくせいを集あつめた。

    Người giáo viên đó đã tập trung học sinh ở hội trường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.