Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 楊

13 nét

Hán Việt

Dương

Nghĩa

cây dương liễu

English: willow

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
やなぎ
Số nét
13
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1815 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 武士ぶしは食くわねど高楊枝たかようじ。

    Võ sĩ dù không có gì ăn vẫn ung dung xỉa răng.

  • トムは爪楊枝つまようじをくわえていた。

    Tom đang ngậm một cây tăm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét