Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 紀

9 nét

Hán Việt

Kỉ

Nghĩa

ghi chép, kỷ nguyên, thế kỷ

English: chronicle, account, narrative, history, annals, geologic period

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#780 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 紀

  • 世紀

    せいき

    thế kỷ

    N3

Câu ví dụ

  • 百ひゃく年ねんは一いち世紀せいきと呼よばれる。

    Một trăm năm được gọi là một thế kỷ.

  • 由紀子ゆきこはジャガイモが好すきだ。

    Yukiko thích khoai tây.

  • 私わたしは亜紀子あきこさんよりも佐知子さちこさんの方ほうが好すきです。

    Tôi thích Sachiko hơn Akiko.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét